Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 1. Back to school

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Như Ý (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:56' 22-06-2017
    Dung lượng: 760.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Lesson 1: A1,A3,A4,A5
    Unit 1: BACK TO SCHOOL
    Slap the board
    Listen and slap the suitable response:

    1/- What’s your name?
    2/- How are you today?
    3/- What class are you in?
    4/- Goodbye.
    5/- Are you a new student?
    Goodbye
    Fine, thanks
    Yes, I am
    Class 7A
    My name’s Hoa
    1. Listen. Then practice with a partner
    1. Listen. Then practice with a partner
    a, Ba : Hello, Nga.
    Nga : Hi, Ba. Nice to see you again.
    Ba : Nice to see you, too.
    Nga : This is our new classmate. Her name`s Hoa.
    Ba : Nice to meet you, Hoa.
    Hoa : Nice to meet you, too.
    b, Hoa: Good morning.
    My name`s Hoa
    Nam : Nice to meet you, Hoa.
    My name`s Nam.
    Are you a new student?
    Hoa : Yes. I`m in class 7A.
    Nam : Oh, so am I.
    - classmate (n) bạn cùng lớp
    - also (adv) cũng
    - meet (v) gặp
    - see (v) thấy
    Model sentence:
    Nice to see/ meet you.
    I’m in class (7A).
    So am I/ I am, too.
    How are you?
    Comprehension questions:
    What is the new girl’s name?

    b) What class is she in?

    c) Who is also in class 7A?
    ?
    - Her name’s Hoa.
    - She is in class 7A.
    - Nam is also in class 7A.
    A3. Listen. Then practice with a partner.
    Practice in pairs
    A3. Listen. Then practice with a partner.
    * Structure:
    Mr. Tan: Hello, Lien.
    Miss. Lien: , thank you. , Tan?
    Mr. Tan: , but I’m very busy.
    Miss. Lien:
    How are you?
    Pretty good
    How about you
    Not bad
    Me, too.
    b) Nam: Good afternoon, Nga.
    Nga: , thanks. Nam?
    Nam: , thanks.
    Nga: I’m going to the lunch room.
    Nam: Yes.
    How is everything?
    Ok
    How are you today,
    Just fine
    So am I.
    d
    3)
    2)
    4)
    c
    1)
    a
    b
    Remember
    - Prepare part A2.
    Homework:
     
    Gửi ý kiến